Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
10/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Đê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Đê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Đê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Đê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Đê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Đê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Đê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Đê, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Trực Thành, Kim Quỹ, Thiên Hỷ
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Sao Đê, Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Trực Thành, Kim Quỹ, Thiên Hỷ
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Sao Đê (Kỵ), Nguyệt Yếm

Cưới hỏi / Đính hôn

10%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Kim Quỹ, Trực Thành
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Hoang Vu, Sao Đê (Kỵ)

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 22/08/2026

Ngày 22/08/2026 tức ngày 10 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Thành. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:59 - 00:5921/08 22/08
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Sửu

00:59 - 02:59
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:59 - 04:59
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mão

04:59 - 06:59
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thìn

06:59 - 08:59
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Tị

08:59 - 10:59
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Ngọ

10:59 - 12:59
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mùi

12:59 - 14:59
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:59 - 16:59
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Dậu

16:59 - 18:59
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Tuất

18:59 - 20:59
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Hợi

20:59 - 22:59
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)