Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
6/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao, Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao, Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Sao Dực, Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Dực

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Dực

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Dực

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Dực

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Dực

Trị bệnh / Phẫu thuật

30%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Sao Dực

Phân tích ngày 18/08/2026

Ngày 18/08/2026 tức ngày 6 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp , tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Định. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:00 - 01:0017/08 18/08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

01:00 - 03:00
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

03:00 - 05:00
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

05:00 - 07:00
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:00 - 09:00
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

09:00 - 11:00
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

11:00 - 13:00
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

13:00 - 15:00
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:00 - 17:00
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

17:00 - 19:00
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:00 - 21:00
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

21:00 - 23:00
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)