Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
4/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyNhâm Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Tinh

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Sao Tinh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Sao Tinh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Tinh

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Tinh

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Tinh

Phân tích ngày 16/08/2026

Ngày 16/08/2026 tức ngày 4 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Mãn. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0115/08 16/08
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)