Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
29/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Ất Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Trực Thu, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Việc Cần Tránh

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Trực Thu (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

10%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu, Sao Chủy (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

20%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu, Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

20%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu, Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 11/08/2026

Ngày 11/08/2026 tức ngày 29 tháng 6 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Thu. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0110/08 11/08
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
53%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
65.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)