Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
30/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Ất Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Ất Sửu
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Canh Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Bính Tuất
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Đinh Mùi
Quý Sửu
Canh Ngọ
Quý Dậu
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)

An táng / Mai táng

15%
Cát Thần:Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 12/08/2026

Ngày 12/08/2026 tức ngày 30 tháng 6 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Khai. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:01 - 01:0111/08 12/08
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

01:01 - 03:01
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

03:01 - 05:01
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

05:01 - 07:01
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

07:01 - 09:01
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

09:01 - 11:01
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

11:01 - 13:01
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

13:01 - 15:01
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:01 - 17:01
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

17:01 - 19:01
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:01 - 21:01
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

21:01 - 23:01
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)