Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
27/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Ất Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Nguy, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Mão (Kỵ), Trực Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

10%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy, Tam Nương, Sao Mão

Động thổ / Khởi công

10%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy, Tam Nương, Sao Mão (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

15%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Chu Tước (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

15%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Sao Mão

Xuất hành đi xa

25%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Sao Mão

Phân tích ngày 09/08/2026

Ngày 09/08/2026 tức ngày 27 tháng 6 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Nguy. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0208/08 09/08
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)