Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
15/7
Lễ Vu Lan
Ngày xá tội vong nhân và báo hiếu cha mẹ.
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Động thổ / Khởi công

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu, Trực Trừ
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ), Trực Trừ

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ, Trực Trừ

Phân tích ngày 27/08/2026

Ngày 27/08/2026 tức ngày 15 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Trừ. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:58 - 00:5826/08 27/08
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

00:58 - 02:58
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

02:58 - 04:58
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

04:58 - 06:58
50.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

06:58 - 08:58
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

08:58 - 10:58
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:58 - 12:58
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

12:58 - 14:58
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

14:58 - 16:58
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

16:58 - 18:58
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:58 - 20:58
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

20:58 - 22:58
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)