Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
13/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

95%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

10%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tam Nương

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tam Nương

Xuất hành đi xa

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế

Phân tích ngày 25/08/2026

Ngày 25/08/2026 tức ngày 13 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Bế. Sao: .Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:58 - 00:5824/08 25/08
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Sửu

00:58 - 02:58
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Dần

02:58 - 04:58
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mão

04:58 - 06:58
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thìn

06:58 - 08:58
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Tị

08:58 - 10:58
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:58 - 12:58
43.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:58 - 14:58
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Thân

14:58 - 16:58
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Dậu

16:58 - 18:58
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Tuất

18:58 - 20:58
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Hợi

20:58 - 22:58
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)