Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
12/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Sao Tâm, Thổ Phủ

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Bạch Hổ, Thổ Phủ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Tâm

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Tâm (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

15%
Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Sao Tâm, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

15%
Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Sao Tâm, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 24/08/2026

Ngày 24/08/2026 tức ngày 12 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Khai. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:59 - 00:5923/08 24/08
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

00:59 - 02:59
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

02:59 - 04:59
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

04:59 - 06:59
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

06:59 - 08:59
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

08:59 - 10:59
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

10:59 - 12:59
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

12:59 - 14:59
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:59 - 16:59
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

16:59 - 18:59
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

18:59 - 20:59
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

20:59 - 22:59
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)