Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
2/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Nguy, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

35%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Hoang Vu

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy (Kỵ)

Phân tích ngày 15/07/2026

Ngày 15/07/2026 tức ngày 2 tháng 6 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Nguy. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0214/07 15/07
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác