Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
26/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Giáp Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyẤt Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mão
Kỷ Mão
Đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Dần
Quý Sửu
Canh Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Bính Thìn
Canh Ngọ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Đinh Tị
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Trực Mãn, Sao Lâu
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Việc Cần Tránh

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Trực Mãn, Sao Lâu
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

20%
Cát Thần:Sao Lâu
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Phân tích ngày 10/07/2026

Ngày 10/07/2026 tức ngày 26 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Mãn. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0209/07 10/07
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
35.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)