Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Giáp Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

95%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão, Thổ Phù
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Xuất hành đi xa

85%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Phù (Kỵ), Sao Mão, Đại Hao

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Phù (Kỵ), Sao Mão (Kỵ), Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

10%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão, Thổ Phù

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%
Cát Thần:Thiên Quý, Mẫu Thương, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão, Thổ Phù

Mua xe / Tài sản lớn

30%
Cát Thần:Thiên Quý, Mẫu Thương, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão, Thổ Phù

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%
Cát Thần:Thiên Quý, Mẫu Thương, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão, Thổ Phù

Phân tích ngày 12/07/2026

Ngày 12/07/2026 tức ngày 28 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Định. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:02 - 01:0211/07 12/07
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

01:02 - 03:02
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:02 - 05:02
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

05:02 - 07:02
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

07:02 - 09:02
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

09:02 - 11:02
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

11:02 - 13:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

13:02 - 15:02
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

15:02 - 17:02
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

17:02 - 19:02
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:02 - 21:02
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

21:02 - 23:02
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác