Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
6/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

90%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Tinh
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế, Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế, Sao Tinh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế, Sao Tinh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế, Sao Tinh

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế, Sao Tinh

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế, Sao Tinh

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Sao Tinh

Phân tích ngày 19/07/2026

Ngày 19/07/2026 tức ngày 6 tháng 6 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Bế. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0218/07 19/07
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)