Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

95%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

95%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

95%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

95%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Tế lễ / Cúng bái

5%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Chẩn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm

Tố tụng / Giải oan

45%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Phân tích ngày 22/07/2026

Ngày 22/07/2026 tức ngày 9 tháng 6 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Mãn. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0321/07 22/07
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
53%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân