Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
8/2
Thành lập Đoàn
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (1931).
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Mẫu Thương
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Mẫu Thương
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Tỉnh
Hung Thần:Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyên Vũ (Kỵ)
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Tỉnh
Hung Thần:Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Tỉnh
Hung Thần:Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Mẫu Thương
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Phân tích ngày 26/03/2026

Ngày 26/03/2026 tức ngày 8 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Thành. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0225/03 26/03
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)