Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
3/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ, Nguyệt Đức
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ)

Phân tích ngày 21/03/2026

Ngày 21/03/2026 tức ngày 3 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bình. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:03 - 01:0320/03 21/03
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

01:03 - 03:03
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

03:03 - 05:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

05:03 - 07:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:03 - 09:03
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

09:03 - 11:03
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

11:03 - 13:03
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

13:03 - 15:03
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:03 - 17:03
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

17:03 - 19:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:03 - 21:03
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

21:03 - 23:03
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)