Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/1

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp, Sao Nguy
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Sao Nguy, Thổ Phủ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nguy

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

25%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhậm chức / Nhận việc

35%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

35%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 16/03/2026

Ngày 16/03/2026 tức ngày 28 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Khai. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:05 - 01:0515/03 16/03
28.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:05 - 03:05
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Dần

03:05 - 05:05
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mão

05:05 - 07:05
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thìn

07:05 - 09:05
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Tị

09:05 - 11:05
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Ngọ

11:05 - 13:05
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Mùi

13:05 - 15:05
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thân

15:05 - 17:05
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Dậu

17:05 - 19:05
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Tuất

19:05 - 21:05
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Hợi

21:05 - 23:05
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)