Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
23/1

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Hóa giải:Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức.Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Xuất hành đi xa

40%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Khai trương / Mở cửa hàng

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù

Phân tích ngày 11/03/2026

Ngày 11/03/2026 tức ngày 23 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Chấp. Sao: .Chính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:06 - 01:0610/03 11/03
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

01:06 - 03:06
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

03:06 - 05:06
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

05:06 - 07:06
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

07:06 - 09:06
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

09:06 - 11:06
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

11:06 - 13:06
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

13:06 - 15:06
58.3%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

15:06 - 17:06
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

17:06 - 19:06
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

19:06 - 21:06
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

21:06 - 23:06
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)