Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
80 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
85%Xuất hành đi xa
80%Tố tụng / Giải oan
70%Tế lễ / Cúng bái
65%Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
65%Động thổ / Khởi công
60%Nhập trạch (Vào nhà mới)
60%Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cưới hỏi / Đính hôn
70%Phân tích ngày 18/03/2026
Ngày 18/03/2026 tức ngày 30 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Kiến. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:04
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Không Vong
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Sửu
- Đại An
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Dần
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mão
★- Tốc Hỷ
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thìn
- Xích Khẩu
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Tị
- Tiểu Cát
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Ngọ
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mùi
★- Đại An
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thân
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Dậu
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Tuất
- Xích Khẩu
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Hợi
- Tiểu Cát
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác