Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
30/1

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Kiến, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Kiến, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Động thổ / Khởi công

60%
Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần:Trùng Tang, Trực Kiến (Kỵ)
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần:Trùng Tang, Trực Kiến
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích, Trực Kiến
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ)

Phân tích ngày 18/03/2026

Ngày 18/03/2026 tức ngày 30 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Kiến. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:04 - 01:0417/03 18/03
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

01:04 - 03:04
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

03:04 - 05:04
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

05:04 - 07:04
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

07:04 - 09:04
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

09:04 - 11:04
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

11:04 - 13:04
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

13:04 - 15:04
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

15:04 - 17:04
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

17:04 - 19:04
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

19:04 - 21:04
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

21:04 - 23:04
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)