Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Thu (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ

Phân tích ngày 27/03/2026

Ngày 27/03/2026 tức ngày 9 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh , tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Thu. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0226/03 27/03
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)