Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
12/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Minh Đường, Thiên Ất Quý Nhân
Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Trực Kiến
Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Trực Kiến
Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Tý.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Sao Trương
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Sao Trương
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Phân tích ngày 30/03/2026

Ngày 30/03/2026 tức ngày 12 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Kiến. Sao: Trương.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:01 - 01:0129/03 30/03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

01:01 - 03:01
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

03:01 - 05:01
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

05:01 - 07:01
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

07:01 - 09:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

09:01 - 11:01
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:01 - 13:01
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

13:01 - 15:01
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

15:01 - 17:01
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

17:01 - 19:01
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:01 - 21:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

21:01 - 23:01
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)