Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25Hôm nayT4
26T5
27T6
28T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)9%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
11/1
Ngày Thầy thuốc VN
Tôn vinh đội ngũ Y bác sĩ và cán bộ y tế.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

9 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

53%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Trực Phá (Kỵ), Hoang Vu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Sao Quỷ, Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Khai trương / Mở cửa hàng

13%
Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Phá (Kỵ), Hoang Vu, Sao Quỷ
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Thu nợ / Cất giữ tài sản

18%
Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Phá, Hoang Vu, Sao Quỷ
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Mua xe / Tài sản lớn

18%
Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Phá, Hoang Vu, Sao Quỷ
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Phân tích ngày 27/02/2026

Ngày 27/02/2026 tức ngày 11 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Phá. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:09 - 01:0926/02 27/02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

01:09 - 03:09
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:09 - 05:09
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

05:09 - 07:09
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:09 - 09:09
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

09:09 - 11:09
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

11:09 - 13:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

13:09 - 15:09
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

15:09 - 17:09
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

17:09 - 19:09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

19:09 - 21:09
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

21:09 - 23:09
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)