Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
15/1
Tết Nguyên Tiêu
Rằm tháng Giêng, ngày lễ quan trọng cầu an lành cho cả năm.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Ích Hậu, Trực Khai, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Phủ, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Phủ, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Phủ, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Sao Dực

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Sao Dực (Kỵ)

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Sao Dực

Phân tích ngày 03/03/2026

Ngày 03/03/2026 tức ngày 15 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Khai. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:08 - 01:0802/03 03/03
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

01:08 - 03:08
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

03:08 - 05:08
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

05:08 - 07:08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

07:08 - 09:08
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

09:08 - 11:08
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

11:08 - 13:08
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

13:08 - 15:08
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

15:08 - 17:08
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

17:08 - 19:08
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

19:08 - 21:08
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

21:08 - 23:08
35.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân