Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
14/1
Khai ấn Đền Trần
Lễ khai ấn cầu mong quốc thái dân an, thăng tiến tại Nam Định.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Trực Thu, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Trương, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Trực Thu, Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Trương, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Trực Thu, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm

Cưới hỏi / Đính hôn

40%
Cát Thần:Sao Trương, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Thu, Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm

Xuất hành đi xa

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Trực Thu, Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 02/03/2026

Ngày 02/03/2026 tức ngày 14 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Thu. Sao: Trương.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:08 - 01:0801/03 02/03
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:08 - 03:08
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

03:08 - 05:08
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

05:08 - 07:08
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

07:08 - 09:08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

09:08 - 11:08
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

11:08 - 13:08
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

13:08 - 15:08
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

15:08 - 17:08
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:08 - 19:08
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

19:08 - 21:08
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

21:08 - 23:08
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)