Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Tị, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Bế

Động thổ / Khởi công

35%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Phân tích ngày 04/03/2026

Ngày 04/03/2026 tức ngày 16 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Bế. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:08 - 01:0803/03 04/03
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

01:08 - 03:08
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

03:08 - 05:08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

05:08 - 07:08
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

07:08 - 09:08
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

09:08 - 11:08
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

11:08 - 13:08
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

13:08 - 15:08
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

15:08 - 17:08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

17:08 - 19:08
53%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:08 - 21:08
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

21:08 - 23:08
83%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)