Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25Hôm nayT4
26T5
27T6
28T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
6/1
Khai hội Chùa Hương
Lễ hội kéo dài nhất trong năm tại Mỹ Đức, Hà Nội.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Trừ
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

25%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

35%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ), Sao Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão, Trực Trừ

Khai trương / Mở cửa hàng

40%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Trực Trừ

Phân tích ngày 22/02/2026

Ngày 22/02/2026 tức ngày 6 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Trừ. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:10 - 01:1021/02 22/02
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

01:10 - 03:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

03:10 - 05:10
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

05:10 - 07:10
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:10 - 09:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

09:10 - 11:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

11:10 - 13:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

15:10 - 17:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

17:10 - 19:10
65.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

19:10 - 21:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

21:10 - 23:10
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân