Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
70%An táng / Mai táng
65%Tế lễ / Cúng bái
65%Xuất hành đi xa
65%Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
65%Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Nhậm chức / Nhận việc
65%Ký hợp đồng / Giao dịch
55%Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Động thổ / Khởi công
20%Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Cưới hỏi / Đính hôn
50%Khai trương / Mở cửa hàng
60%Phân tích ngày 20/02/2026
Ngày 20/02/2026 tức ngày 4 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Bế. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Xích Khẩu
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Tiểu Cát
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Dần
★- Không Vong
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Mão
★- Đại An
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Thìn
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Tị
★- Tốc Hỷ
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
- Xích Khẩu
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mùi
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thân
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Dậu
- Đại An
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Tuất
★- Lưu Niên
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Hợi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác