Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25Hôm nayT4
26T5
27T6
28T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
29/12

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Trực Nguy, Sao Nguy, Thiên Lộc
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Nguy
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyên Vũ (Kỵ)
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy, Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

20%
Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Nguy

Xuất hành đi xa

20%
Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

35%
Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Sao Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

35%
Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Sao Nguy

Phân tích ngày 16/02/2026

Ngày 16/02/2026 tức ngày 29 tháng 12 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Nguy. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1015/02 16/02
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác