Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25Hôm nayT4
26T5
27T6
28T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
24/12

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

90%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Xuất hành đi xa

5%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn

An táng / Mai táng

15%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc

Tế lễ / Cúng bái

20%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

20%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn

Phân tích ngày 11/02/2026

Ngày 11/02/2026 tức ngày 24 tháng 12 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Mãn. Sao: .Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1010/02 11/02
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác