Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25Hôm nayT4
26T5
27T6
28T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
28/12

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyCanh Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Dần
Nhâm Dần
Giáp Dần
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Tị
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Quý Tị
Mậu Thìn
Bính Tý
Tân Tị
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Nhâm Tý
Ất Mão
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Canh Thìn
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Tý
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Hoang Vu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Hoang Vu

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Hoang Vu, Trực Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Hoang Vu, Trực Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Hoang Vu, Trực Phá

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Hoang Vu, Trực Phá

Phân tích ngày 15/02/2026

Ngày 15/02/2026 tức ngày 28 tháng 12 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Phá. Sao: .Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:10 - 01:1014/02 15/02
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

01:10 - 03:10
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

03:10 - 05:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

05:10 - 07:10
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

07:10 - 09:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

09:10 - 11:10
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

11:10 - 13:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

13:10 - 15:10
58.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

15:10 - 17:10
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

17:10 - 19:10
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

19:10 - 21:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

21:10 - 23:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)