Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25Hôm nayT4
26T5
27T6
28T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
2/1
Mùng 2 Tết
Ngày thứ hai của Tết Nguyên Đán.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

95%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

90%
Cát Thần:Trực Thu, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Trực Thu

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Trực Thu, Câu Trận (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Thổ Cấm

Phân tích ngày 18/02/2026

Ngày 18/02/2026 tức ngày 2 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Thu. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1017/02 18/02
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
35.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác