Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25Hôm nayT4
26T5
27T6
28T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
21/12

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Phòng, Sinh Khí
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mão, Hợi.

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Trực Bế, Địa Tặc
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Bế

Động thổ / Khởi công

30%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Phân tích ngày 08/02/2026

Ngày 08/02/2026 tức ngày 21 tháng 12 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Bế. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1007/02 08/02
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
83%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
83%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác