Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
6/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

90%
Cát Thần:Trực Thu, Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Thu, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Khai trương / Mở cửa hàng

45%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Trực Thu (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 28/08/2025

Ngày 28/08/2025 tức ngày 6 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thu. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:57 - 00:5727/08 28/08
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:57 - 02:57
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:57 - 04:57
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:57 - 06:57
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:57 - 08:57
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:57 - 10:57
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:57 - 12:57
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:57 - 14:57
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:57 - 16:57
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:57 - 18:57
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:57 - 20:57
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:57 - 22:57
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)