Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
1/7
Lễ hội Katê
Lễ hội lớn nhất của đồng bào Chăm.
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Sao Đê
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Sao Đê
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao, Sao Đê
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao, Sao Đê
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Sao Đê
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Đê

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Đê

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Đê

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Đê

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Đê

Trị bệnh / Phẫu thuật

25%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Sao Đê

Phân tích ngày 23/08/2025

Ngày 23/08/2025 tức ngày 1 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp , tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Định. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:59 - 00:5922/08 23/08
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:59 - 02:59
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:59 - 04:59
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:59 - 06:59
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:59 - 08:59
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:59 - 10:59
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:59 - 12:59
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:59 - 14:59
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:59 - 16:59
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:59 - 18:59
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:59 - 20:59
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:59 - 22:59
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)