Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)4%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
3/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

4 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Tam Nương, Trực Phá

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Tâm (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Sao Tâm, Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Thu nợ / Cất giữ tài sản

3%
Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Phá, Tam Nương, Sao Tâm
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Mua xe / Tài sản lớn

3%
Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Phá, Tam Nương, Sao Tâm
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Phân tích ngày 25/08/2025

Ngày 25/08/2025 tức ngày 3 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Phá. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:58 - 00:5824/08 25/08
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Sửu

00:58 - 02:58
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Dần

02:58 - 04:58
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mão

04:58 - 06:58
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Thìn

06:58 - 08:58
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Tị

08:58 - 10:58
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Ngọ

10:58 - 12:58
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mùi

12:58 - 14:58
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thân

14:58 - 16:58
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Dậu

16:58 - 18:58
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:58 - 20:58
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Hợi

20:58 - 22:58
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân