Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
4/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Nguy, Ích Hậu
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Phân tích ngày 26/08/2025

Ngày 26/08/2025 tức ngày 4 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Nguy. Sao: .Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:58 - 00:5825/08 26/08
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

00:58 - 02:58
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

02:58 - 04:58
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

04:58 - 06:58
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:58 - 08:58
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

08:58 - 10:58
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

10:58 - 12:58
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

12:58 - 14:58
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

14:58 - 16:58
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

16:58 - 18:58
65.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

18:58 - 20:58
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

20:58 - 22:58
53%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân