Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
2/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Phá

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Phòng, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Phá

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Phân tích ngày 24/08/2025

Ngày 24/08/2025 tức ngày 2 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Chấp. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:59 - 00:5923/08 24/08
35.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:59 - 02:59
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

02:59 - 04:59
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

04:59 - 06:59
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

06:59 - 08:59
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

08:59 - 10:59
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:59 - 12:59
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

12:59 - 14:59
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

14:59 - 16:59
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

16:59 - 18:59
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

18:59 - 20:59
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

20:59 - 22:59
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)