Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 9 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
11/7
Quốc Khánh
Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước VNDCCH (1945).
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Cấm

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Thất, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Thất, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Phân tích ngày 02/09/2025

Ngày 02/09/2025 tức ngày 11 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Mãn. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:56 - 00:5601/09 02/09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

00:56 - 02:56
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:56 - 04:56
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

04:56 - 06:56
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

06:56 - 08:56
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

08:56 - 10:56
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:56 - 12:56
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

12:56 - 14:56
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:56 - 16:56
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

16:56 - 18:56
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

18:56 - 20:56
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

20:56 - 22:56
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)