Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
19/5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Ích Hậu, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Sao Vị, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Bạch Hổ (Kỵ)
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Vị, Ích Hậu
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

45%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Vị, Ích Hậu
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)

Phân tích ngày 14/06/2025

Ngày 14/06/2025 tức ngày 19 tháng 5 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Thành. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:56 - 00:5613/06 14/06
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

00:56 - 02:56
58.3%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

02:56 - 04:56
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

04:56 - 06:56
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

06:56 - 08:56
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

08:56 - 10:56
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

10:56 - 12:56
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

12:56 - 14:56
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:56 - 16:56
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

16:56 - 18:56
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

18:56 - 20:56
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

20:56 - 22:56
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)