Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
21/5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

95%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

95%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

95%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

95%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

90%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Lao (Kỵ)
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 16/06/2025

Ngày 16/06/2025 tức ngày 21 tháng 5 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Khai. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:57 - 00:5715/06 16/06
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:57 - 02:57
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:57 - 04:57
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:57 - 06:57
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:57 - 08:57
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:57 - 10:57
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:57 - 12:57
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:57 - 14:57
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:57 - 16:57
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:57 - 18:57
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:57 - 20:57
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:57 - 22:57
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác