Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
20/5
Ký kết Đại Hiến chương (Magna Carta)
Văn bản đầu tiên hạn chế quyền lực quân chủ, nền tảng của luật pháp hiện đại (1215).
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

90%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thu, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Mão

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Mão

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu, Sao Mão

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu, Sao Mão

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

20%
Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Vãng Vong, Trực Thu

Phân tích ngày 15/06/2025

Ngày 15/06/2025 tức ngày 20 tháng 5 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Thu. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:57 - 00:5714/06 15/06
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

00:57 - 02:57
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

02:57 - 04:57
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

04:57 - 06:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

06:57 - 08:57
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

08:57 - 10:57
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

10:57 - 12:57
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

12:57 - 14:57
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

14:57 - 16:57
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:57 - 18:57
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

18:57 - 20:57
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

20:57 - 22:57
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)