Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
15/5
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Trực Định, Sao Thất
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Trực Định, Sao Thất
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Động thổ / Khởi công

55%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình

Trị bệnh / Phẫu thuật

20%
Cát Thần:Sao Thất
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Thiên Hình

Phân tích ngày 10/06/2025

Ngày 10/06/2025 tức ngày 15 tháng 5 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Định. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:56 - 00:5609/06 10/06
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

00:56 - 02:56
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:56 - 04:56
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

04:56 - 06:56
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

06:56 - 08:56
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

08:56 - 10:56
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:56 - 12:56
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

12:56 - 14:56
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:56 - 16:56
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

16:56 - 18:56
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

18:56 - 20:56
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

20:56 - 22:56
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)