Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)83%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
11/5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

83 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

78%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

An táng / Mai táng

68%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

63%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

63%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

63%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Tố tụng / Giải oan

63%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Động thổ / Khởi công

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Trực Kiến (Kỵ)
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Ngưu (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

48%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Ngưu, Nguyệt Yếm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

48%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Ngưu, Nguyệt Yếm

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 06/06/2025

Ngày 06/06/2025 tức ngày 11 tháng 5 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Kiến. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:55 - 00:5505/06 06/06
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:55 - 02:55
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:55 - 04:55
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:55 - 06:55
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:55 - 08:55
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:55 - 10:55
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:55 - 12:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:55 - 14:55
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:55 - 16:55
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:55 - 18:55
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:55 - 20:55
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:55 - 22:55
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác