Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
9/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Nhâm Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 04/06/2025

Ngày 04/06/2025 tức ngày 9 tháng 5 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tị, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Bế. Sao: .Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5403/06 04/06
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)