Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
5/5
Tết Đoan Ngọ
Tết diệt sâu bọ, ăn sứa, nếp cẩm, trái cây.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Nhâm Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Nguy
Hung Thần:Sao Đê, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy, Sao Đê, Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy, Sao Đê (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

10%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Đê, Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

10%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Bạch Hổ
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Cưới hỏi / Đính hôn

20%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Bạch Hổ, Trực Nguy, Sao Đê (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

25%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy, Sao Đê, Bạch Hổ

Phân tích ngày 31/05/2025

Ngày 31/05/2025 tức ngày 5 tháng 5 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh , tháng Tân Tị, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Nguy. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:54 - 00:5430/05 31/05
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

00:54 - 02:54
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

02:54 - 04:54
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

04:54 - 06:54
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

06:54 - 08:54
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

08:54 - 10:54
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

10:54 - 12:54
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

12:54 - 14:54
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:54 - 16:54
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

16:54 - 18:54
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

18:54 - 20:54
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

20:54 - 22:54
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)