Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
2/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Nhâm Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Định, Sao Chẩn
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Định, Sao Chẩn
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

90%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Động thổ / Khởi công

85%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Xuất hành đi xa

85%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

10%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

30%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

30%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 28/05/2025

Ngày 28/05/2025 tức ngày 2 tháng 5 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tị, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Định. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5327/05 28/05
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân