Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
14/5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Minh Đường, Sao Nguy
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ân, Sao Nguy
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ân, Sao Nguy
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ân, Sao Nguy
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ân, Trực Bình
Hung Thần:Sao Nguy, Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Thiên Ân, Minh Đường
Hung Thần:Sao Nguy, Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

15%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Nguy, Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

20%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Sao Nguy, Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

20%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ân, Trực Bình
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Nhậm chức / Nhận việc

40%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Nguy, Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

40%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Nguy, Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 09/06/2025

Ngày 09/06/2025 tức ngày 14 tháng 5 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Bình. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:55 - 00:5508/06 09/06
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

00:55 - 02:55
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

02:55 - 04:55
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

04:55 - 06:55
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:55 - 08:55
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

08:55 - 10:55
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

10:55 - 12:55
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

12:55 - 14:55
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

14:55 - 16:55
35.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:55 - 18:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:55 - 20:55
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

20:55 - 22:55
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)