Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
18/5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Nguy, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

35%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc

Xuất hành đi xa

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 13/06/2025

Ngày 13/06/2025 tức ngày 18 tháng 5 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Nguy. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:56 - 00:5612/06 13/06
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Sửu

00:56 - 02:56
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Dần

02:56 - 04:56
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mão

04:56 - 06:56
83%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thìn

06:56 - 08:56
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Tị

08:56 - 10:56
83%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Ngọ

10:56 - 12:56
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mùi

12:56 - 14:56
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thân

14:56 - 16:56
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Dậu

16:56 - 18:56
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Tuất

18:56 - 20:56
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Hợi

20:56 - 22:56
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)