Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
7/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tam Nương, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Địa Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Địa Phá

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Địa Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Địa Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Địa Phá

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Địa Phá (Kỵ)

Phân tích ngày 07/09/2027

Ngày 07/09/2027 tức ngày 7 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Chấp. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5406/09 07/09
35.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)