Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thân, Dần, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Không, Tư Mệnh
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Không, Tư Mệnh
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Tế lễ / Cúng bái

5%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Cấm

An táng / Mai táng

5%
Cát Thần:Sao Vị, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Cấm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

20%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Phân tích ngày 04/09/2027

Ngày 04/09/2027 tức ngày 4 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Mãn. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:55 - 00:5503/09 04/09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:55 - 02:55
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:55 - 04:55
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:55 - 06:55
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:55 - 08:55
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:55 - 10:55
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:55 - 12:55
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:55 - 14:55
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:55 - 16:55
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:55 - 18:55
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:55 - 20:55
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:55 - 22:55
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)